☰

nationalarchives.gov.uk

Địa chỉ IP 13.226.244.36
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 28

Tên miền nationalarchives.gov.uk phản hồi tại địa chỉ IP 13.226.244.36. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của nationalarchives.gov.uk đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là nationalarchives-gov-uk.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=4vd4W6SkujHXmItMtu5h9GJQ6qlByNLD9dvirB3yGsY 3600s
  • citrix.mobile.ads.otp=va0hf6mjsfcsyeq0xsi5d 3600s
  • DbUsQo5WRLre2nHvaSRgFtqTkgPZDZY7rIPVW4a9vTo1E+QkQfJpadWWSwUS6NidNqeeI7aQ3t/LnwULxpmQkg== 3600s
  • 846jem2oirp3mngnueg5cv0m1s. 3600s
  • MS=ms12671644 3600s
  • jamf-site-verification=fofnMgBhmy6q5Evtz53S9A 3600s
  • v=spf1 a ip4:72.55.140.81 ip4:72.32.24.120 ip4:34.102.239.211 include:amazonses.com include:spf.protection.outlook.com include:mailgun.org include:shops.shopify.com include:spf-ps.e-shot.org include:mail.koha-ptfs.co.uk -all 3600s
  • msfpkey=7carxvs9m8398sxexojer8bh5 3600s
  • eiq728gltupdvicj4bpr528pvf 3600s
  • google-site-verification=ooULoOpdvjOxMLrAStHVbmjpEohdTyWem4-JTgGWZVg 3600s
  • google-site-verification=V6BXUotS4Hx1B62e5odVfkCa_qO2tYfF7XO7eQgUnxE 3600s
  • atlassian-domain-verification=r3F9wApaSrzb3LEZYWDvtHrq2EliAFlXN8HjfJfccbW9hKAUot/E1jGMqdgKd6eJ 3600s
  • MS=ms21432841 3600s
  • citrix.mobile.ads.otp=zc90r1sevn933lx8md2h 3600s
  • auvufc5kkpbmio2cjbre0c5b5s 3600s
  • msfpkey=5d7d2qnmxcyx7zxojedu9nv5j 3600s
  • 846jem2oirp3mngnueg5cv0m1s 3600s
  • EbGfXflNGhMh7JzrFOb7h7MTvLiVaRIxYYGnKCPSh2IxW6TQImNWabOkMc2fy6MqcTeCpOt+aW7ImcKlAOZgSA== 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1869.awsdns-41.co.uk 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.