☰

nami.org

Địa chỉ IP 172.67.75.37
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 32

Tên miền nami.org phản hồi tại địa chỉ IP 172.67.75.37. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của nami.org đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là nami-org.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 22 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • namiprod.azurewebsites.net 300s
  • 2i984o158tlsgvp0j7gp0usmbp 300s
  • 00D36000001F14U=1TBRi0000000HAX 300s
  • mandrill_verify.XmxQIrzPVLS76-8yDjhOiw 300s
  • 8o0fatu86kaejigpi18vi6ej85 300s
  • apple-domain-verification=bArsPWmIZZB79Mj4 300s
  • google-site-verification=jIvHWCZT_mcqxXRwpGX_YofNqBhDJVKgj1dV9iSiohA 300s
  • facebook-domain-verification=34xolbmf7kba6rjdluufhb4343093x 300s
  • google-site-verification=tMkONkziDdPWuEj60XaKpe1Yvz9OAjFvkM1xMLKFrwE 300s
  • nami-k11.azurewebsites.net 300s
  • perplexity-ai-domain-verification-mt06ar=rV9Wd9MRtcw8vJerDiDHnqxva 300s
  • anthropic-domain-verification-vgaz0g=05CME26PZ4cjMtRDtdsQXonMy 300s
  • figma-domain-verification=b64c26a27c4bf4d235df9c4cca4e2cbf3e9eff4f1008fef1cf61b32f497720cf-1763496245 300s
  • openai-domain-verification=dv-70kwUYBcQiJZF95bqsB8q0gQ 300s
  • dropbox-domain-verification=97ux7903f5x2 300s
  • v=spf1 include:_s01096488.autospf.email -all 300s
  • ca3-01f93e1d295c473795ebdbc4079db4aa 300s
  • ppe-c8fcfec53b28efb6cc6293b56d4c951b68854545 300s
  • 1password-site-verification=N7NRN7YA2RCXLD72QBIF7QB47I 300s
  • ZOOM_verify_fv22rFEjRe6c6VQPOUIdYw 300s
  • nami-k11-newprod.azurewebsites.net 300s
  • google-site-verification=S37Bp_1u3LXUHaqyLi6JdH0gNG20NYjPkBqy8ai8sOw 300s

SOA Bản ghi SOA

  • becky.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.