namebright.com
Tên miền namebright.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.20.42.28. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của namebright.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.emailsrvr.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.20.42.28 300s
- 172.66.167.97 300s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 10 mx1.emailsrvr.com 300s
- 10 mx2.emailsrvr.com 300s
NS Bản ghi NS
- jasmine.ns.cloudflare.com 21600s
- chuck.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=diwbh0rZpT9m6ZrH_jV0MhNSexeZVMa52xLf3vg6rGs 60s
- google-site-verification=EJxFcIETLhXt0hRSCvMuHIVkf0_UL_4mkHLjx4KwOqw 60s
- v=spf1 ip4:93.190.234.74/31 ip4:23.24.139.161 ip4:66.35.32.0/24 a mx include:secureserver.net include:namebrightmail.com -all 60s
- 01vc4cb2zpkcdcqlvr2qvy1r742v531g 60s
- _qtb9w4x7hzk5zw19vsbhrrv04pxbsnb 60s
SOA Bản ghi SOA
- chuck.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.