☰

myworkday.com

Địa chỉ IP 209.177.165.18
DNS quản lý bởi UltraDNS
Email Đã cấu hình
Bản ghi 24

Tên miền myworkday.com phản hồi tại địa chỉ IP 209.177.165.18. DNS của tên miền do UltraDNS quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của myworkday.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-001ee601.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=gRZaeJshsOTG4BuKTpeGfNhSW7aZaQ9LnsO0bUzYPp0 600s
  • google-site-verification=W2yJOvytUZDJYKOQdyW79rV0bxkqeABRipvYgzvMsV0 600s
  • google-site-verification=0FWvTj0zxuN6qHWJLGWXfqGI_JGZkbYwt7uYlb-5Uvg 600s
  • google-site-verification=RV16aApptGpbB3gj3e56jKmenzMZQgWbRpybzW4CQKg 600s
  • v=spf1 include:spf1.myworkday.com include:spf2.myworkday.com include:spf-001ee601.pphosted.com include:spf.protection.outlook.com -all 600s
  • MS=ms15264692 600s
  • google-site-verification=xfNdofVV_YheU5PSy3BqZLZ-7D0icPDRR17L0mJVHUw 600s
  • google-site-verification=C5opx3C8gNYIwwHEdpsDnL9YBa3GkayKuQZlqFNgzQc 600s
  • yahoo-verification-key=Qyt1VlJwL+W9erp3dnVNGnzFlNmzlAjKciWfQTMloQg= 600s
  • google-site-verification=vzlAnKTQ56iOKKumGXv2JN9WDPkZ4Yp4MzMyqavlrZ0 600s
  • google-site-verification=d7OZrdiPgxLHiq3aqLkEjTIaHYRCPpVrO35kK5TP-Hw 600s
  • google-site-verification=I_Sz0WZmkAiLn9kyQNwpsr0zlgvWLpmOXmHLp0yn3gw 600s
  • google-site-verification=0qw-jE6HcGGQcrrT_-yBXw8WYui0DHnXHEFF6J3BiQw 600s
  • yahoo-verification-key=YZtbxX70qhsBEUjtpRaCNdmyWqzwzDYKRI4nO4ugTSY= 600s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.p01.nsone.net 60s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.