myspace.com
Tên miền myspace.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.111.176.156. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của myspace.com đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb-00ac0e01.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 34.111.176.156 16s
MX Bản ghi MX
- 10 mxb-00ac0e01.gslb.pphosted.com 283s
- 10 mxa-00ac0e01.gslb.pphosted.com 283s
NS Bản ghi NS
- ns-cloud-a4.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a2.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-a3.googledomains.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx ip4:159.183.178.108 ip4:168.245.30.211 ip4:63.208.226.34 ip4:204.16.32.0/22 ip4:67.134.143.0/24 ip4:216.205.243.0/24 ip4:34.85.156.5/32 ip4:35.245.108.108/32 ip4:34.86.129.193/32 ip4:34.86.134.94/32 ip4:34.85.222.234/32 ip4:34.86.176.234/32 ip4:34.86.125.212/32 ip4:34.85.224.60/32 ip4:34.86.160.49/32 ip4:35.245.64.166/32 ip4:35.188.226.11/32 ip4:34.86.208.228/32 ip4:34.85.216.144/32 ip4:35.221.22.153/32 ip4:34.86.137.108/32 ip4:34.86.51.35/32 ip4:34.150.221.40/32 ip4:34.85.216.70/32 ip4:34.86.37.191/32 ip4:34.85.214.215/32 ip4:35.236.234.82/32 ip4:34.86.161.241/32 ip4:216.32.181.16 ip4:216.178.32.0/20 ip4:168.235.224.0/24 include:_netblocks.mimecast.com -all 60s
- cr40m536tje9on1slld9bi81bg 60s
- qpdYoeakhlmAxsnmxgAVFmJgUSibqb/y+Eu6GGn8pdmLf+mFGIB3jhRAxIC5KObsPMES9MW2c+oOrpOo/lCQVw== 60s
- al4upe6q5cl13sg4srvfivflvg 60s
- cj65vjpq0s1v9u7vfo020c6rel 60s
- google-site-verification=eu-3gW1JePvsGRRCaEvH17YUOTFJNofm4lnz2Pk0LTc 60s
- oZ19a+EOIwWVDPJ7POj14UAGBfzk9xcJMmsTUAMUy7H82sDuVCxvw9rZqdg3znFrdTH04+49zd1djhEAt0ooiA== 60s
- google-site-verification=q0iWqpcfOBclAJaCeWh83v62QQ4uCgbWObQ08p37qgU 60s
- MS=ms89904786 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-a1.googledomains.com 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.