VI
☰

myhuaweicloud.com

Địa chỉ IP —
Email Đã cấu hình
Bản ghi 11

Tên miền myhuaweicloud.com phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của myhuaweicloud.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là myhuaweicloud-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • globalsign-domain-verification=wlHET1NjZpoZP13AImZEW28a3Vf1k04FJ2ste1Hwrz 60s
  • globalsign-domain-verification=IcxWEuRPBKfSIWR8sLM2tUPrEHRnMYVPSpsG4PlVwG 60s
  • _globalsign-domain-verification=snMf8d41omyQViAzCZ1OWID67QVl28B7MD4RPcAajT 60s
  • globalsign-domain-verification=8-4bs22hq32_btMoY-9V_YFjCtkaokHSq3WjZ75Htf 60s
  • _globalsign-domain-verification=aVa9E-prcpVcBlUXvSU345P0EymQmUy-FX6dhGeDIu 60s
  • _globalsign-domain-verification=KTvTVxkzNrB0RU1PcdMgrdOX7C1eirWMMLV6-NLs8l 60s
  • _globalsign-domain-verification=Io8APl9kjqP1rFncnuzFGXGF-6etZbPvsI7LEzYwkL 60s

SOA Bản ghi SOA

  • vip3.alidns.com 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 22 giờ trước.