myherbalife.com
Tên miền myherbalife.com phản hồi tại địa chỉ IP 23.45.239.178. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 23.45.239.178 20s
NS Bản ghi NS
- a14-64.akam.net 21600s
- a18-65.akam.net 21600s
- a28-66.akam.net 21600s
- a13-67.akam.net 21600s
- a3-67.akam.net 21600s
- a1-90.akam.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- _0udx8ndmazeglf970iaw27401cr9lci 300s
- _nlvcx88oklfgrm03m3rlvp31z6isgzc 300s
- _coejjbicc5zuli1h7rfyagsaky2jkk7 300s
- l5h961k08r4y4n2ptv034zldf3lg055m 300s
- _6jfi50sxt339vj9hicdwtkfe93vm0wv 300s
- facebook-domain-verification=rl4ciraca4v0on5gerwuexpnlbtrg5 300s
- 1bjxc1vm4y92jdxvwm46znqjfbrbmvzw 300s
- _2c6dj5d3t61ibf5szxzkok452zvck6m 300s
- _n2df8zals0yuw24twlwar00ch4ri4ep 300s
SOA Bản ghi SOA
- a1-90.akam.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.