myfritz.net
Tên miền myfritz.net phản hồi tại địa chỉ IP 212.42.244.100. Email của myfritz.net đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail2.myfritz.net. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 212.42.244.100 17842s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2001:bf0:244:244::100 21320s
MX Bản ghi MX
- 5 mail2.myfritz.net 9965s
- 5 mail1.myfritz.net 9965s
NS Bản ghi NS
- ns1.myfritz.net 15238s
- ns2.myfritz.net 15238s
- ns3.myfritz.net 15238s
TXT Bản ghi TXT
- nm42qvg40mc8fd48l3p1cp0mmvjgd5fm 21600s
- v=spf1 ip4:212.42.244.0/24 ip6:2001:bf0:244::/48 ~all 21600s
- https://github.com/publicsuffix/list/pull/77 21600s
- kkn3zz63w66gh8npqqbzqzq9qtm1ltyf 21600s
- cea301c97f144dfd932cfdc82f84c640 21600s
- google-site-verification=EweYOrTvD0SidAfgtzGITmZ7yleKW6-8HsgZYyl5VOU 21600s
- 6tcdx31mg1py8nznkdy5byx5389fw9kf 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns2.myfritz.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.