mycdn.me
Tên miền mycdn.me phản hồi tại địa chỉ IP 217.20.152.226. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 217.20.152.226 300s
- 217.20.155.82 300s
- 217.20.156.72 300s
NS Bản ghi NS
- ns1.mycdn.me 21069s
- ns2.mycdn.me 21069s
- ns3.mycdn.me 21069s
TXT Bản ghi TXT
- HARICA-xW65H3ONAUxMKx4z0cw 3600s
- spf2.0/mfrom,pra ip4:217.20.144.0/20 ip4:5.61.16.0/21 ip4:185.16.244.0/22 ip4:185.16.148.0/22 ip4:185.100.104.0/22 ip4:188.93.58.115/32 ip4:217.69.129.234/32 ip4:188.93.56.178/32 ip4:188.93.56.179/32 include:astrum-nival.com ip4:178.22.88.131 ip4:188.93.63.75 include:_spf.mail.ru include:_spf.notify.mail.ru include:senderid.unisender.com ~all 3600s
- _globalsign-domain-verification=3lveF7uq1HP5jvrRk93oKfsNMLMkIPfIxV1zuaTlIk 300s
- HARICA-iwRCKC6VVqoQVKgp8SJ 600s
- HARICA-ouuyiOmttlffEnDHcUK 60s
- _globalsign-domain-verification=Y2gfeZ5tXA1iZJFeqD_ecChuMplnbMELlIwm8FfE3F 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1.mycdn.me 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.