my.com
Địa chỉ IP
—
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
15
Tên miền my.com phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của my.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxs.mail.ru. Ngoài ra còn có 11 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 10 mxs.mail.ru 2s
NS Bản ghi NS
- ns1.my.com 54s
- ns2.my.com 54s
TXT Bản ghi TXT
- HARICA-MeXPaeVdJMpYE8jE6ZC 60s
- google-site-verification=49GBAnIawfAdugGsrQ4O80tmX_WDr6POvb75XTsahtU 60s
- google-site-verification=gC5kIF9lVUqBAHfw6mbKRn8NQ6tMjnQ_6jfahupn_dM 60s
- _globalsign-domain-verification=82WMKkFVTO4ENPlHGfxhczQrjMqUuaMvoOPFgoSxZf 60s
- 289134425-7447201 60s
- google-site-verification=IZvuBMGT2r5okkideNsuroLBIptNd-AXfxc4qJrgxVY 60s
- HARICA-B41kDE9z6AX6CFdRRlY 60s
- HARICA-g2rjvR1NCSujbe802zP 60s
- v=spf1 ip4:185.30.176.0/23 ip4:195.211.22.0/24 include:mlrmr.com include:_spf.mail.ru ~all 60s
- OSSRH-64681 60s
- google-site-verification=lvfrpZMZ8GHXEonKdgdOubEmpzXITbhgKyWwbroEeTg 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns.my.com 60s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.