VI
☰

mudah.my

Địa chỉ IP 104.17.79.116
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền mudah.my phản hồi tại địa chỉ IP 104.17.79.116. Địa chỉ này thuộc về Cloudflare, Inc., đặt tại Canada. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mudah.my đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=RaGbWJDVy3JXYMg99Kbq79EPUjUpL_PCEt-iK0PaabM 300s
  • google-site-verification=KjxJG0p_0dXeJom0JqzCgmi43s5vnWXVzejPDM36mK4 300s
  • facebook-domain-verification=lyk5pfies5gl1ol19lvrnkhz4s223u 300s
  • _globalsign-domain-verification=gMEGOG1uqYE4_bJN6roAvYWg0HDia2-ZwULkCYHfhw 300s
  • _globalsign-domain-verification=7dWo5nS3TpLr2KsfWoBTrcEp2MjFB8QfAZluc51Oao 300s
  • v=spf1 include:enginemailer.org a mx ip4:50.31.156.96/27 ip4:104.245.209.192/26 ip4:50.31.205.0/24 ip4:147.160.158.0/24 include:sendgrid.net include:spf.mudah.my include:_netblocks.google.com include:mail.zendesk.com include:_netblocks2.google.com include:_netblocks3.google.com include:email-od.com ip4:136.143.188.0/24 ip4:135.84.80.0/24 ip4:135.84.82.0/24 ip4:117.20.43.11/32 ip4:136.143.184.0/24 include:amazonses.com ~all 300s
  • google-site-verification=-GcQMhFpDf6Q_dm4Kfjjg2QBPGNiUVEe9pFRj7cva0g 300s
  • google-site-verification=Ndvjww7_Bi7O20C-58Wl-nTcp7C-BDiEXHP9Hqo7QQQ 300s
  • atlassian-domain-verification=lVBvlMpaqtdYPDE58h1Fp8ZYpuwlsctRNaht33y3kDSq9RM1wTYYRlKToEUE8EV2 300s
  • ca3-891b99b9e04c4f728450fec09edac0fb 300s
  • _globalsign-domain-verification=p8ZguIQGGfvW9nY2KLJ6ObqLQcYJvtUDRBJbapDotE 300s
  • google-site-verification=Z0DbwEqtR-u7yRaLWOmzYSJXg4OnTLBcox3gmPjTrKw 300s

SOA Bản ghi SOA

  • alan.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 1 ngày trước.