msport.com
Tên miền msport.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.20.20.194. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của msport.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.20.20.194 300s
- 172.66.171.213 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- aron.ns.cloudflare.com 21600s
- sid.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- mixpanel-domain-verify=21cc8d1d-6411-4cc5-93bb-dc331c7347d6 60s
- facebook-domain-verification=lzeggytjulzp7hxhkm1nt50mgjv9qr 60s
- google-site-verification=rlcC7rREDseNu5t9S7X8BfmiX2U9AIZLixy9kNGH4Jo 60s
- google-site-verification=IW1LUJqA_BanSD-S0UnBnzxTUHwSVW_rh6MzNZJXnDM 60s
- v=spf1 include:_spf.google.com ~all 60s
SOA Bản ghi SOA
- aron.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.