VI
☰

msn.com

Địa chỉ IP 204.79.197.219
DNS quản lý bởi Microsoft Azure
Email Đã cấu hình
Bản ghi 17

Tên miền msn.com phản hồi tại địa chỉ IP 204.79.197.219. Địa chỉ này thuộc về Microsoft Corporation, đặt tại Hoa Kỳ. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của msn.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là msn-com.olc.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:spf-a.hotmail.com include:spf-b.hotmail.com include:spf-c.hotmail.com include:spf-d.hotmail.com include:_spf-ssg-a.microsoft.com ~all 3351s
  • facebook-domain-verification=q715hqwb3sc3mkxajcokcksu21c8r2 3351s
  • google-site-verification=snWRecgPSoBabrLXKCz4W8SZYabue7JrtXQM36fq6PE 3351s
  • globalsign-domain-verification=KaParXxs1OHDy7o8CMbPpHBN-2m_mzwdPqKMMQ66a6 3351s
  • AFDVALIDATION=IcePrime 3351s
  • google-site-verification=3lJkn9Ti3ZZZEzyGfgndcatwCZ93RLqWOYjIckfeKlM 3351s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.p09.nsone.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 21 giờ trước.