mozilla.org
Tên miền mozilla.org phản hồi tại địa chỉ IP 35.190.14.201. Địa chỉ này thuộc về Google Cloud, đặt tại United States. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mozilla.org đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 35.190.14.201 25s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 60s
- 10 aspmx3.googlemail.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns4-64.akam.net 3600s
- ns5-65.akam.net 3600s
- ns7-66.akam.net 3600s
- ns1-240.akam.net 3600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=Lo_B34AJAe70BQVNF1Fo1zGGJudPmw9bLTnP2C8lV-s 60s
- anthropic-domain-verification-w5rph5=bZ2V4N0ps4oFSU6yrv4DfD6nA 60s
- google-site-verification=E1vBHtOW-D9IlAj-pbRM-8PrOSiPDT48lrwRlW82ysw 60s
- openai-domain-verification=dv-J6NgbJamHFrHSyNqlhElIX5K 60s
- bzbkzkxj2ws8gvtw6hpssfy7lv9kym88 60s
- google-site-verification=Ep3NdzNxaf8Vl48dniNneaqm7JcWUiy3GjKS0wx5zQw 60s
- _zojr3c56nq36tokzhnj9crit28tiqly 60s
- ZOOM_verify_lGxIzL49Id7PipUgDgTd9K 60s
- google-site-verification=mU3ta-ZJga-aCNg7IlaRaGYK9sDOMagHRNGVW1FSJGE 60s
- rz8t7zvjv5frpfbjs3y5n6g5tkw7gt2q 60s
- v=spf1 include:%{i}._ip.%{h}._ehlo.%{d}._spf.vali.email include:_spf.mozilla.com include:_spf.google.com include:spf.fundraiseup.com ~all 60s
- google-site-verification=Brpe3hQpo9FlGIHMtK4ViKL60L0G8VM16nXopwVDoEU 60s
- yandex-verification 60s
- google-site-verification=S3M17z96OKfZJ2dq7mYqQDfRWsEVjy3hdxaSyB72YPc 60s
- google-site-verification=z68pON7CWSaZu_sBqDQofmDL19OVp3krGEjaDl7cSaU 60s
- zoom-domain-verification=ZOOM_verify_671ea7b9c47d4b7b8cc9441f40817e3e 60s
- MS=ms14343235 60s
SOA Bản ghi SOA
- ns5-65.akam.net 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 8 giờ trước.