☰

moodle.org

Địa chỉ IP 172.66.175.83
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 19

Tên miền moodle.org phản hồi tại địa chỉ IP 172.66.175.83. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của moodle.org đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=VytrIW3H9VG5SpHt58ykTWEHoX_WKD2mCdfgQR08w4g 300s
  • v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com ip4:205.201.128.0/20 ip4:198.2.128.0/18 ip4:148.105.8.0/21 include:spf.mandrillapp.com include:sendgrid.net ip4:192.161.144.0/20 ip4:185.12.80.0/22 ip4:96.46.150.192/27 ip4:174.137.46.0/24 ip4:188.172.128.0/20 ip4:216.198.0.0/18 ip4:54.240.63.0/25 ip4:54.240.40.0/25 ip4:54.240.56.128/26 ip4:204.239.0.0/24 ip4:198.207.147.0/24 ip4:13.127.153.86 ip4:13.127.210.61 ip4:13.211.56.237 ip4:13.237.4.248 ip4:18.156.147.178 ip4:18.158.161.97 ip4:18.192.72.40/30 ip4:18.194.95.52/30 ip4:3.120.181.192/28 ip4:3.120.181.204/30 ip4:3.25.47.0/29 ip4:3.26.58.204/30 ip4:3.26.82.216/29 ip4:3.64.95.16/29 ip4:3.7.127.96 ip4:3.7.196.96 ip4:3.7.25.40/29 ip4:35.158.67.243 ip4:35.158.71.15 ip4:52.62.151.40 ip4:52.66.154.99 ip4:54.206.207.130 ip4:54.252.22.127 ip4:65.0.37.204/30 include:_spf.salesforce.com ip4:198.245.81.0/24 ip4:136.147.176.0/24 ip4:13.111.0.0/16 ip4:136.147.182.0/24 ip4:136.147.135.0/24 ip4:199.122.123.0/24 ~all 300s
  • atlassian-sending-domain-verification=5c19c978-4c5d-42bb-a6a4-d1279ce3ccad 300s
  • google-site-verification=NQi2s5ZWojF8CdAktCN1zN_aOwnfwur1peVbyrXj9UY 300s
  • google-site-verification=rYRgbf8zTaO8wFFAKXZCkDbBhcP4zWPIyGfktprsdN0 300s
  • google-site-verification=WSnc7NrGdppCXErP089bKt1shfzgzTg9kibxB65vzzk 300s
  • google-site-verification=lJXaaqjERbn6bG3Ldc93QdnPXC_A4HjVEnjQxoTUpkU 300s

SOA Bản ghi SOA

  • coco.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.