moodle.com
Tên miền moodle.com phản hồi tại địa chỉ IP 104.26.11.18. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của moodle.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 104.26.11.18 300s
- 172.67.74.106 300s
- 104.26.10.18 300s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2606:4700:20::ac43:4a6a 300s
- 2606:4700:20::681a:b12 300s
- 2606:4700:20::681a:a12 300s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ken.ns.cloudflare.com 21600s
- coco.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=QlFJpSWXANpR1VDN573mORreaLvVqLuXHxL3ae3gV5Q 300s
- google-site-verification=3DVCmobeJdiBf9TPilnF7R9Xnf6eU4gddKS-KwA7yh4 300s
- google-site-verification=W7_99ji-VWKb-PP3W8aCBPWzWRqZ1sZMubmTfz2BsnM 300s
- miro-verification=841f7413d07d8b6749fc00834046e0d1ef0514b8 300s
- MS=ms75896739 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:_spf.salesforce.com include:amazonses.com include:sendgrid.net include:spf.mandrillapp.com ip4:128.17.0.0/16 ip4:128.245.0.0/20 ip4:128.245.64.0/20 ip4:13.110.208.0/21 ip4:13.110.216.0/22 ip4:13.110.224.0/20 ip4:13.111.0.0/16 ip4:13.127.153.86 ip4:13.127.210.61 ip4:13.211.56.237 ip4:13.237.4.248 ip4:136.147.128.0/20 ip4:136.147.135.0/24 ip4:136.147.176.0/20 ip4:136.147.182.0/24 ip4:147.160.167.0/26 ip4:148.105.8.0/21 ip4:159.92.157.0/24 ip4:159.92.158.0/23 ip4:159.92.160.0/23 ip4:159.92.162.0/24 ip4:161.71.32.0/19 ip4:161.71.64.0/20 ip4:174.137.46.0/24 ip4:18.153.184.112/29 ip4:18.156.147.178 ip4:18.158.161.97 ip4:18.192.72.40/30 ip4:18.194.95.52/30 ip4:18.235.53.110 ip4:185.12.80.0/22 ip4:188.172.128.0/20 ip4:192.161.144.0/20 ip4:198.2.128.0/18 ip4:198.207.147.0/24 ip4:198.245.80.0/20 ip4:199.122.120.0/21 ip4:199.122.123.0/24 ip4:204.239.0.0/24 ip4:205.201.128.0/20 ip4:207.250.68.0/24 ip4:207.67.38.0/24 ip4:207.67.98.192/27 ip4:209.43.22.0/28 ip4:216.198.0.0/18 ip4:23.21.109.197 ip4:23.21.109.212 ip4:3.120.181.192/28 ip4:3.120.181.204/30 ip4:3.219.176.96/29 ip4:3.222.0.112/29 ip4:3.222.0.24/29 ip4:3.222.0.88/29 ip4:3.235.255.160/29 ip4:3.238.137.128/30 ip4:3.25.47.0/29 ip4:3.26.58.204/30 ip4:3.26.82.216/29 ip4:3.26.88.244/30 ip4:3.26.88.88/29 ip4:3.64.95.16/29 ip4:3.65.246.112/29 ip4:3.7.127.96 ip4:3.7.196.96 ip4:3.7.25.40/29 ip4:3.72.201.96/29 ip4:3.72.33.56/29 ip4:3.76.65.248/29 ip4:3.91.171.64/28 ip4:34.198.193.174 ip4:34.199.167.230 ip4:34.202.174.188 ip4:35.158.67.243 ip4:35.158.71.15 ip4:37.188.100.165/32 ip4:43.204.166.128/29 ip4:44.192.35.0/24 ip4:52.203.5.138 ip4:52.62.151.40 ip4:52.66.154.99 ip4:54.159.173.91 ip4:54.206.207.130 ip4:54.240.40.0/25 ip4:54.240.56.128/26 ip4:54.240.63.0/25 ip4:54.252.22.127 ip4:64.132.88.0/23 ip4:64.132.92.0/24 ip4:65.0.37.204/30 ip4:65.1.103.152/29 ip4:65.1.103.160/29 ip4:65.2.2.76/30 ip4:66.231.80.0/20 ip4:68.232.192.0/20 ip4:89.234.34.202/32 ip4:96.46.150.192/27 ~all 300s
- knowbe4-site-verification=18a51c6d9a590f7284271e6537ab96e7 300s
- asv=ca18ff88b2fd553e0b71c828736d2212 300s
- google-site-verification=SamZzCzuG941y3tDxFU4hqtjnXRws7Kld_ZJd10BP6s 300s
- google-site-verification=DnIAPNp7py46Ee5YYHiiwqtmzXdYeyTElqB3ncO2EKg 300s
- google-site-verification=_4mgIOnpJDnCMpoOVN0SdFhYtt-Iv6YzrkwaQRxCzOg 300s
- figma-domain-verification=e2de9b03bb6bb584533087eee490773919e3465327abfe7a0a272785ad6807f5-1755659384 300s
- google-site-verification=SmbnpP--8Jv_HxE9jYHnckyc56MrvYb9oVErbG005oU 300s
- pardot796023=4cf86aadd32238e11c69fb4cb8244f69d770f509f372546e627d76462d6018e6 300s
- onetrust-domain-verification=c686a6887f544fc39072c7ec12896ba0 300s
- openai-domain-verification=dv-eT5DYIzEdztUXrqqxPbGGmJY 300s
SOA Bản ghi SOA
- coco.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.