☰

monotaro.com

Địa chỉ IP 18.245.60.48
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 32

Tên miền monotaro.com phản hồi tại địa chỉ IP 18.245.60.48. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của monotaro.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=8YPIC5Gxkgk32MidcUhNwM-5-VVlPl4pgQMMQie7_rU 211s
  • atlassian-domain-verification=49JjkfnoDeMPmZbgU/FuWj8NyanYLJbo1unlhS2rpyD75gRCeF3FgPS5fnLnc1AT 211s
  • cursor-domain-verification-3tjvex=6FcsWBacWXcxSTWH4GcbgYX5C 211s
  • MS=ADBDD3DB61EA42C6385BAA761D1D86A11482B0A3 211s
  • openai-domain-verification=dv-zPzcBbN8y6RtyQDBI7kab2Xu 211s
  • openai-domain-verification=dv-7FlZwVzPApjxt5P9ojihCH8Q 211s
  • v=spf1 include:_spf.monotaro.com include:spf-bma.mpme.jp include:_spf.google.com include:spf.eco-serv.jp include:s.questetra.net include:spf.monotaro.smtps.jp ~all 211s
  • anthropic-domain-verification-ns6mb4=zRSYEhd5x1MEzpduAjPknNDG0 211s
  • globalsign-domain-verification=Oy4Y7A_t9n7bAAXeJgnhiaMDT0leFplk0--ov8Ze91 211s
  • nulab-verification-code=sUD7YrOJJzb2zwpKIMSrkoA7jMOraXDX7lQ1J1RgBXhrAZpzoRDdIX9ckBWl0DNu 211s
  • google-site-verification=uCBbG8ilmVB40GpRNxeaT8N0kq9L7ttCSBp3UfXo23U 211s
  • teamviewer-sso-verification=00cad306afc141db958b3af8eb1393ad 211s
  • pardot553112=34baa729ac27366841702ebf24fed50b47feae320fdaa0dd8f3dc7aa1d19519c 211s
  • adobe-idp-site-verification=bfce842a4fe483c219a03ed452da33970501775066908bd5280167ddd6a8f1b1 211s
  • _5q9gjwxjdcigoij4zagazcfdpoxyf0j 211s
  • jamf-site-verification=TW8QkRNv-jOVLhhROL5sCw 211s
  • asv=1ce6b3961903cfda2680b1b111bec493 211s
  • apple-domain-verification=9x5tM1TSskPvrEGg 211s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-837.awsdns-40.net 900s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.