moneta.ru
Tên miền moneta.ru phản hồi tại địa chỉ IP 185.111.86.11. Email của moneta.ru đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.payanyway.ru. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 185.111.86.11 269s
MX Bản ghi MX
- 10 mail.payanyway.ru 300s
NS Bản ghi NS
- ns2.moneta.ru 300s
- ns3.moneta.ru 300s
- ns1.moneta.ru 300s
TXT Bản ghi TXT
- 11353985-29c4-46e3-a4c1-0c509a91d546 300s
- v=spf1 +mx include:_spf.google.com include:_spf-ipv4-1.runtime.ws include:_spf-ipv4-2.runtime.ws include:_spf-ipv4-3.runtime.ws -all 300s
- _globalsign-domain-verification=igzHI9-bh02H-WK--rWvq4KCbYtF0i6Ok4p2-2e_DN 300s
- google-site-verification=1c3WlBYEjAUbIoXHdQK7Y1jzU5Jnt3cLCKTWscPZ80s 300s
- yandex-verification: a77fc2e3b1a4d2c2 300s
- _globalsign-domain-verification=jSL8dgkbzOUsz6p9JSw-EHQCM1hKElkBpHDhdP5lOe 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns2.moneta.ru 300s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.