mojang.com
Tên miền mojang.com phản hồi tại địa chỉ IP 150.171.109.101. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mojang.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là microsoft-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 150.171.109.101 3600s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- ns4-33.azure-dns.info 21600s
- ns3-33.azure-dns.org 21600s
- ns2-33.azure-dns.net 21600s
- ns1-33.azure-dns.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- adobe-idp-site-verification=8aa35c528af5d72beb19b1bd3ed9b86d87ea7f24b2ba3c99ffcd00c27e9d809c 1800s
- have-i-been-pwned-verification=b210534f7e5e8cdb0d4f2209e64c9571 1800s
- v=spf1 a mx include:spf.protection.outlook.com include:spf.mtasv.net include:_spf.google.com include:amazonses.com ~all 1800s
- MS=ms90162809 1800s
- atlassian-domain-verification=riPE0UsQa7BrwaBsNkakwuZYG9RbwDqLwYGjazCw5xBNSn3BDAKB6erm1MaZrxIT 1800s
SOA Bản ghi SOA
- ns1-33.azure-dns.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.