mirror.co.uk
Tên miền mirror.co.uk phản hồi tại địa chỉ IP 52.49.115.20. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mirror.co.uk đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.49.115.20 10s
- 54.73.221.29 10s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1761.awsdns-28.co.uk 300s
- ns-517.awsdns-00.net 300s
- ns-1492.awsdns-58.org 300s
- ns-264.awsdns-33.com 300s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=dsH-w6Gz7mlpgUgAEqpZFEW5-qSrau9nmF99eRCINhQ 300s
- 0frtryvzvpj7cwdwq83sfcvgks93m5f1 300s
- google-site-verification=EaCj92s7EGNDTFXQxd-icMraB_wo9c0oobaWPit-qtI 300s
- klaviyo-site-verification=YyZFPn 300s
- fastly-domain-delegation-98tws5C6KM6We2H2-460228-<2022-01-21> 300s
- facebook-domain-verification=2y0kx4gxmhstsy2l6uh6xho7n78w5z 300s
- google-site-verification=zyeEzjsflkjLihKW-KfYsIlo7X6KkhfU_xQf2CuqDV4 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com ~all 300s
- google-site-verification=J06km9ZTIMKtO4USZoc7XYaC8nKsA4PAwd6IWPkwkMA 300s
- google-site-verification=vWGrqbtGYScB23QxMJTXTqupfaVBsOeIJ3BC1H8ssAA 300s
- fastly-domain-delegation-fdelt571212-02-07-23 300s
- google-site-verification=8-ag8FkBar54cLc4AgyPyy3seAM6AOTN4a-TZZeWo7s 300s
- google-site-verification=S-7RbhPeAOELT4Ma7Gw0XKZtyc3WT5DLsV-A3u61i6c 300s
- tollbit-domain-verification=3f923f62171ba6925d76d69f700ada475e7a34e49afe791e0299a14df0be959c 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1761.awsdns-28.co.uk 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.