mintegral.com
Tên miền mintegral.com phản hồi tại địa chỉ IP 143.204.181.58. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mintegral.com đi qua 3 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx1.qiye.aliyun.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 143.204.181.58 60s
- 143.204.181.95 60s
- 143.204.181.110 60s
- 143.204.181.103 60s
MX Bản ghi MX
- 5 mx1.qiye.aliyun.com 600s
- 10 mx2.qiye.aliyun.com 600s
- 15 mx3.qiye.aliyun.com 600s
NS Bản ghi NS
- ns-1027.awsdns-00.org 21600s
- ns-2000.awsdns-58.co.uk 21600s
- ns-860.awsdns-43.net 21600s
- ns-190.awsdns-23.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=4FImJwVQf3BrvMu-vOeMvMng5AKH4rjznuVA4QBi2_o 600s
- google-site-verification=4FviR05amIwGfo1wq2D1hgI2L22-BiwsRCqFeHSd1X8 600s
- v=spf1 include:spf.qiye.aliyun.com -all 600s
- google-gws-recovery-domain-verification=58346030 600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-860.awsdns-43.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 3 giờ trước.