☰

miamiherald.com

Địa chỉ IP 34.107.215.110
DNS quản lý bởi Google
Email Đã cấu hình
Bản ghi 24

Tên miền miamiherald.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.107.215.110. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của miamiherald.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 13 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • v=spf1 include:_spf.mcclatchy.com include:cust-spf.osgbilling.com ip4:205.234.4.62 ip4:69.198.229.100 ip4:74.205.21.242 include:_spf.google.com include:cust-spf.exacttarget.com include:_spf.caspiomail.com include:miamiherald-com.spf.smtp25.com ip4:52.6.112.187 ip4:167.245.127.131 ip4:149.72.248.236 ip4:168.245.12.252 ip4:168.245.46.9 ip4:167.89.54.103 ~all 21600s
  • google-site-verification=6a21v7yoK8jDSE8McRGj45clx-q--JDwf4OVS-sqk4o 21600s
  • google-site-verification=3SaE-3MeauyVWliLp6lg1WmGP-EDKPPC0E8P4V4RuGA 21600s
  • adobe-idp-site-verification=23a64011527341e7a0b4471230e84b44977294637c642b8b2348cf1e93e6acf4 21600s
  • tollbit-domain-verification=da2ca55df0434360c4ec0bb79a8957ca6e033ad173ff60b27885b115d11de090 21600s
  • google-site-verification=KiiyhqUqhW-0myHCiEVHvmJ4AqnLf76NnllllSEMOlc 21600s
  • adobe-sign-verification=d42aacceb0cdcd44286532fa2d19780 21600s
  • knowbe4-site-verification=d6e44116a749b1f61f1d7bc9f3e4b677 21600s
  • MS=ms80505307 3600 21600s
  • _ticsdo6p74l5epcz2uvqlg4jdgswyc3 21600s
  • _pgocni970r2zwhw4k3lmpn44ve1nnr7 21600s
  • anthropic-domain-verification-6jht2g=cmA6tKs703300OV2OHUOxDWzU 21600s
  • ZOOM_verify_byn0rENCTp6ld3cEWfa5QQ 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-cloud-e1.googledomains.com 21600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.