VI
☰

mext.go.jp

Địa chỉ IP —
Email Đã cấu hình
Bản ghi 10

Tên miền mext.go.jp phản hồi tại địa chỉ IP —. Email của mext.go.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mext-mail.in.tmems-jp.trendmicro.com. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • paloaltonetworks-site-verification=51720c043cc1533aaf336e02ed3feab37bafc648f594243690c04f7e9d41e9f2 300s
  • trend-micro-v1-domain-verification.57a9f0f6c8786d076fd820333efe17d2=17cb1736-db83-4924-82b4-51f8aea7b3af 300s
  • v=spf1 +ip4:202.241.4.7 +ip4:202.241.4.8 +ip4:203.180.248.5 +ip4:203.180.248.6 +ip4:203.180.136.94 +ip4:210.130.169.156 +ip4:103.230.249.33 +ip4:202.230.170.58 +ip4:3.112.155.230 +ip4:3.115.42.197 +ip4:118.107.152.169 +ip4:118.107.152.170 +ip4:54.240.110.146 +ip4:54.240.110.147 +ip4:54.240.110.191 +ip4:54.240.110.192 +include:spf.protection.outlook.com mx +include:_spf.salesforce.com +include:spf.smktg.jp +include:_spf.mxhero.com +include:spf.tmems-jp.trendmicro.com +include:spf.e-shishobako.ne.jp -all 300s

SOA Bản ghi SOA

  • dns.mext.go.jp 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 22 giờ trước.