VI
☰

mercadolivre.com.br

Địa chỉ IP 15.197.170.90
DNS quản lý bởi Amazon Route 53
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền mercadolivre.com.br phản hồi tại địa chỉ IP 15.197.170.90. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mercadolivre.com.br đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 82pklh96dzn1ry2x7d03105zk3t6hdj5 1800s
  • tiktok-developers-site-verification=v0NzFkAEqt8vdTdicAvoTE56FaE5QlAV 1800s
  • 403c18eed6474553b2742a30b57183c9 1800s
  • google-site-verification=2KSdyTSJ_RAWIzc8-d_XXRWRkBU6mcNKwFkwtuM1Gwo 1800s
  • facebook-domain-verification=myq6aiia3ldx5pl57qy5y948mp7l4x 1800s
  • v=spf1 ip4:108.177.8.0/21 ip4:108.177.96.0/19 ip4:172.217.0.0/19 ip4:172.217.128.0/19 ip4:172.217.160.0/20 ip4:173.194.0.0/16 ip4:185.4.120.0/23 include:spfi.mercadolibre.com ~all 1800s
  • google-site-verification=0G7TiqipO2eAw1v1_LoopB-z3jYnBIGk5Z999kLbcLU 1800s
  • _8ikrdnyo481yf8c4v9x59afuzbp2r0s 1800s
  • miro-verification=2a505fedfeda2411c7c140f1cba9c895aa186d78 1800s
  • google-site-verification: a2POMzSvABAhq09hwo-YmFXDhH6qa8ti5oBohDxv620 1800s
  • postman-domain-verification=3c97b873a0f2068b021acb5c4353b9a482aed6e68beef2031f26aeeba7ff508207e0147a6deb45c4b03e9fc1534b492180f37dc6658af5300774977e7e2567fe 1800s
  • google-site-verification=Uqot7VA01etpwB6KRXBAMoHPs2pdF3CshlcbdH4snqc 1800s
  • google-site-verification=TVNJ1M48L2qV8b_xEqBRK3CG_Is38W5CmkhMUnuOp2A 1800s
  • 9bfcb59838184e8ca4c8cd1b354fafae 1800s
  • monday-com-verification=G6gWiJdNb9CBcH8BHiELjqXSmd9b04RarDTXkffu_-k 1800s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-1387.awsdns-45.org 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 15 giờ trước.