mentalfloss.com
Tên miền mentalfloss.com phản hồi tại địa chỉ IP 44.241.188.24. Địa chỉ này thuộc về AWS EC2 (us-west-2), đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mentalfloss.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 44.241.188.24 60s
- 35.83.190.225 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 3600s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 3600s
- 10 aspmx3.googlemail.com 3600s
- 10 aspmx2.googlemail.com 3600s
NS Bản ghi NS
- ns-1783.awsdns-30.co.uk 3600s
- ns-856.awsdns-43.net 3600s
- ns-127.awsdns-15.com 3600s
- ns-1355.awsdns-41.org 3600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=y-SZX1wXDfAt3K_CF7Fl9gbGYUpxXQ96TY7zGK14oSQ 3600s
- google-site-verification=PwHgWMzA1M9ET0l3j0Rla5nCyb02HTa1oLSN5OXUVaQ 3600s
- google-site-verification=z4YHNPYC5G4ehxb4caJGpn3jv1vGdOVgZYa1EGw8j-Q 3600s
- v=spf1 include:aspmx.sailthru.com include:_spf.google.com include:mail.zendesk.com ~all 3600s
- google-site-verification=Cl1nAqp5GlOLDdnSAS1Dg2wyIVilb76SZ9B43NKBFls 3600s
- yahoo-verification-key=lyoqSKYVgsjW3xJbQlCFP/nMpIN/jC4gtPPkVLfh+OY= 3600s
- google-site-verification=fgC5-DxY6HvFT8fM0SiUAhdq8SDSuE1zvW0HpdlwdgA 3600s
- facebook-domain-verification=8p8k8s86fzfb5d2g2zq15818aj4u62 3600s
- brevo-code:25bd81de5f53ea7ec3c6b9f3e71ef018 3600s
- google-site-verification=LV6dh4kX-YtEkDCh-SiewnGyNcWjwOCaVGPrtIrL2bE 3600s
- v=DMARC1; p=reject; rua=mailto:[email protected], mailto:[email protected] 3600s
- bpjjzh8yhgm6n0y9437fbz52gs9j0lph 3600s
- MS=ms12917153 3600s
- google-site-verification=g19BQLQaGVGFsp9S--Nux-0AjT79KfOYJdpjnEKsA9c 3600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1355.awsdns-41.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.