mensjournal.com
Tên miền mensjournal.com phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.2.98. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mensjournal.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 14 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.2.98 1200s
- 151.101.66.98 1200s
- 151.101.194.98 1200s
- 151.101.130.98 1200s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-821.awsdns-38.net 21294s
- ns-101.awsdns-12.com 21294s
- ns-1151.awsdns-15.org 21294s
- ns-2028.awsdns-61.co.uk 21294s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 ip4:136.147.32.0/19 include:spf.protection.outlook.com include:spf.maropost.com include:spf-002c4802.pphosted.com ~all 300s
- google-site-verification=cMHvMBAJHnKuOY03b_l39oo765gbumFhnq4WPVFh96A 300s
- google-site-verification=Ly7s5mwKEhf0cRuLgozb3OOUp0GqXjSuRTKuHiybqQs 300s
- fastly-domain-delegation-7WymC[0f3~M7-2023-11-08 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:amazonses.com ~all 300s
- facebook-domain-verification=l9tobdqjpwwhhgry9tu4sabz772k2o 300s
- globalsign-domain-verification=MT3LmRzGYPgORWLlSBkPpAUpBDH9kl8xxYmB6FjtjY 300s
- fastly-domain-delegation-vre0924vv4bs4-576347-20230223 300s
- google-site-verification=7MAk3XnJ7nOOjXUmfI4KIiiAmXIYi7o6_oVSRkueT8I 300s
- gNc0WtJqAr600qfDelnWIOWpy6DQ+3tK5wU2FnTwQXJXm2AGQUCpdGUMkZDToosVPjTifdAgrEG64AHkcvFYhw== 300s
- MS=ms92591825 300s
- globalsign-domain-verification=qhllLTVNbc63_k7N_0u2VjkgHnq48qKQ8gKVvHWkHI 300s
- google-site-verification=7HHqxoJS3vGJ8qDrPC0lpXkdNlxX-324mlL_ydU29r4 300s
- knowbe4-site-verification=9ea88a929c08af9fcb8f54dbe5dcb470 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1151.awsdns-15.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.