menlosecurity.com
Tên miền menlosecurity.com phản hồi tại địa chỉ IP 52.222.136.120. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của menlosecurity.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 12 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 52.222.136.120 60s
- 52.222.136.13 60s
- 52.222.136.86 60s
- 52.222.136.69 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 aspmx2.googlemail.com 300s
- 10 aspmx3.googlemail.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1647.awsdns-13.co.uk 21600s
- ns-429.awsdns-53.com 21600s
- ns-1354.awsdns-41.org 21600s
- ns-655.awsdns-17.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- atlassian-domain-verification=SVOVGjQy8SPkiMYrMfw/JNpH+uaidNkmxhXOMLjF2MSFt9t0HQtJvGLfGYxlRiHl 300s
- atlassian-sending-domain-verification=7e808c25-8ce1-4b7a-a24d-54aa4c10141b 300s
- ZOOM_verify_sp_xZ5BZRaa74yy0j55-GQ 300s
- docusign=84ef9ee5-28ce-4090-bd70-f6c86c388779 300s
- google-site-verification=xsClyZ7QXM9YJJIt0NHL-ak684lyyiv709mOpsBEmZU 300s
- _m1rfwrly3jo5ps18quzk056orjgd04m 300s
- cisco-ci-domain-verification=59577a39fb6b1dfb793eb3542789e15f1ba6b694279df4527d280a7620b402a8 300s
- anthropic-domain-verification-513036=1w6GUQWHV1T9NTyIuzKBqHsxM 300s
- apple-domain-verification=pDLXLlhHThKXwWlr 300s
- 4939e7c1-7257-4355-8a16-f1e6ec56db7b 300s
- h1-domain-verification=CUZPEFrnpjkV5HFcboKSAmHMSbbSxDEKNbBRj8fUySLLNDcj 300s
- v=spf1 ip4:54.219.119.213 ip4:52.9.60.216 include:_spf.google.com include:sendgrid.net include:amazonses.com include:_spf.salesforce.com include:mail.zendesk.com ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-429.awsdns-53.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 4 giờ trước.