megafon.ru
Tên miền megafon.ru phản hồi tại địa chỉ IP 188.162.60.210. Email của megafon.ru đi qua 8 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là vlg-mx04.megafon.ru. Ngoài ra còn có 20 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 188.162.60.210 269s
- 178.177.13.149 269s
MX Bản ghi MX
- 10 vlg-mx04.megafon.ru 15901s
- 10 sib-mx04.megafon.ru 15901s
- 10 nw-mx02.megafon.ru 15901s
- 10 sib-mx03.megafon.ru 15901s
- 10 vlg-mx03.megafon.ru 15901s
- 10 mx.megafon.ru 15901s
- 10 nw-mx01.megafon.ru 15901s
- 10 mx2.megafon.ru 15901s
NS Bản ghi NS
- ns1.misp.ru 17338s
- ns5.misp.ru 17338s
- ns2.misp.ru 17338s
TXT Bản ghi TXT
- aa1a9cc0-409c-4f48-a5cd-9f2e47881105 60s
- v=spf1 include:_spf01.megafon.ru include:_spf02.megafon.ru include:_spf03.megafon.ru ~all 60s
- mailru-verification: 13ed24f252f7b4d8 60s
- HARICA-0SoTdgolqvtdsi3dBAB 60s
- google-site-verification=9CywLGPvzZ8f83G0zcBwcsqAFnjwGSZz2g8QvV-eB-Y 60s
- 4c3e45df-a259-47d9-a54d-8f235b5b2c71 60s
- MS=B67C3A5B14139EE4191E1A26B510EECC079CE0EC 60s
- c343361f-26f0-4965-80c2-f4c6184fae2f 60s
- google-site-verification=L53Lmnrd0ao2ZAxiBopwt8HJmS_tQgfOJtcC0MJivTE 60s
- zoom-domain-verification = 1f30c4a1-ee70-4389-b890-83d7fc892762 60s
- yandex-verification: 2860fbce9e20b90d 60s
- 3a2a29b3-13ef-475c-9e5b-06d6e8d398ff 60s
- zoom-domain-verification = 0a30d454-a4cf-48c6-8834-a260be8a716e 60s
- _globalsign-domain-verification=T5Vdki16vr95TU2889VpV5kRDdaGKzhbds7tLCiotc 60s
- e1337cea-114e-4042-bc07-12bfc3f6fb82 60s
- mailru-domain: sAhLOSfjfJ37iVWo 60s
- 6c573b04-1203-42c7-816f-49e7ccb4f95c 60s
- cisco-ci-domain-verification=5da2b37ab64a8ba3fa9320154397e6222a3043122a0240754d732b780f556765 60s
- tci-dcv=ea23d98231a54eb42b2bbfc674467d03d63289744f2e12496f84d20364bf42ad 60s
- ZOOM_verify_iPC1AZ-FBQ6i8sY8nsjxj_w 60s
SOA Bản ghi SOA
- admin-dns.megafon.ru 18000s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.