☰

mega.nz

Địa chỉ IP 31.216.145.5
Email Đã cấu hình
Bản ghi 16

Tên miền mega.nz phản hồi tại địa chỉ IP 31.216.145.5. Email của mega.nz đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.mega.co.nz. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • 6b9a442bef678c91ce4aaf66dfb6c438 139s
  • v=spf1 ip4:122.56.56.210 ip4:31.216.147.132/30 ip4:31.216.147.136/31 ip4:31.216.147.231 ip4:122.56.56.222 ip4:66.203.125.8/29 ip4:66.203.125.16/30 ip4:66.203.124.0/28 ip4:66.203.124.38/28 ip6:2a0b:0e46:0001:0050::/121 include:43855380.spf10.hubspotemail.net -all 139s
  • google-site-verification=eYzEf0tV_bQerKRYO3PwDptch5jNR_isXfhbxn7EM0A 139s
  • anthropic-domain-verification-emwyv4=721oqr54fQkeUSj1O0qOdcOlh 139s
  • google-site-verification=Y8iGjJFNwRhopP4rze9n5eDgRzisdJBBzxtbhvUV6es 139s
  • google-site-verification=3U54cgxJ3rwkYixvtZtI4DPTRrPWclp5Mb437k0-lOM 139s

SOA Bản ghi SOA

  • nslu1.mega.nz 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.