mdpr.jp
Tên miền mdpr.jp phản hồi tại địa chỉ IP 151.101.66.132. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mdpr.jp đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 5 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 151.101.66.132 60s
- 151.101.194.132 60s
- 151.101.130.132 60s
- 151.101.2.132 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns-558.awsdns-05.net 21600s
- ns-1344.awsdns-40.org 21600s
- ns-1732.awsdns-24.co.uk 21600s
- ns-498.awsdns-62.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- facebook-domain-verification=x3kh1zwytq6j769loasdrn43y4jl2l 300s
- google-site-verification=zjzDcZiffpqpEZ0U-1EGO6iw-ZjEA425zT2MJh_noUE 300s
- v=spf1 +a:spf.mdpr.jp include:_spf.google.com include:_spf.activegate-ss.jp include:amazonses.com +ip4:54.238.50.213/32 +ip4:54.92.69.149 +ip4:54.65.48.248 +ip4:52.68.213.96 +ip4:54.64.68.3 ~all 300s
- apple-domain-verification=E0UD0ISsOYWYt0Mo 300s
- google-site-verification=UpVie5afU2ZQCaUNe9RYvgjuq5wmp_t1eFiPlQI5qaQ 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-498.awsdns-62.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 7 giờ trước.