☰

manchester.ac.uk

Địa chỉ IP 18.133.51.167
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền manchester.ac.uk phản hồi tại địa chỉ IP 18.133.51.167. Email của manchester.ac.uk đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxa-0053d701.gslb.pphosted.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • klaviyo-site-verification=UXLTcK 2174s
  • google-site-verification=bCMX5_dpJPxRLyMi9sSLkfHTC8Eytw0V9ABPnFNWP5E 2174s
  • hibp-verify=dweb_3ukwusushj4ir5oeayz3tl7r 2174s
  • klaviyo-site-verification=WBwv7U 2174s
  • onetrust-domain-verification=3f3827c12de244218b50b57ce1321338 2174s
  • clio-domain-verification=459376af7a608ee52294cf38ae3e8e75 2174s
  • globalsign-domain-verification=C4BF0E79BF41F98B9B6FCA2F19185016 2174s
  • IrtxI7j8sGpIVRkg15wwbxd1zm4HSSRvPiJW24tWkcLe/fGgf8RUCIAFQGZ9v0j3jA7raPRUhNrLgotCOEHocw== 2174s
  • have-i-been-pwned-verification=dweb_kne1y9modsxhzj7iyn4x33yr 2174s
  • bw=OON2mN4yVYjYhqJ269Kjx1utEoxFXrZIQJW9OAFnvQ7k 2174s
  • atlassian-domain-verification=DTclkewWdE4wjvI/3OSjwuSCRTV41v/RPZyYKRnHGkSpgMIoIvjKJgXCuN4sLMEi 2174s
  • infoblox-domain-mastery=38b60e311a395571243bcb30ca9a42e7fbf99745c48e3eacc301f53c1405bc57c5 2174s
  • duo_sso_verification=c5z5IvYVnNPfYvRklpnKKSNk1nAapRFNlHD0lXjsxOptecJeaGFQ7YhweUiwUpfI 2174s
  • v=spf1 include:%{ir}.%{v}.%{d}.spf.has.pphosted.com include:servers.ebsnd.com ~all 2174s
  • autodesk-domain-verification=B6DuBNCmzIEaiwCubsws 2174s
  • google-gws-recovery-domain-verification=55206467 2174s
  • jamf-site-verification=s9hCujnWNAjyNjaEBe2VXA 2174s
  • hcp-domain-verification=d195396d1af0e50f07cd2822981682aaa8bdcb456cf5af2ebc091d26dc0a6182 2174s

SOA Bản ghi SOA

  • edns-reynolds-001.net.its.manchester.ac.uk 10800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 10 giờ trước.