mailgun.net
Tên miền mailgun.net phản hồi tại địa chỉ IP 141.193.213.10. Địa chỉ này thuộc về WPEngine, Inc., đặt tại United States. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của mailgun.net đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mxb.mailgun.org. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 141.193.213.10 60s
- 141.193.213.11 60s
MX Bản ghi MX
- 10 mxb.mailgun.org 300s
- 10 mxa.mailgun.org 300s
NS Bản ghi NS
- ns-1619.awsdns-10.co.uk 21600s
- ns-1447.awsdns-52.org 21600s
- ns-937.awsdns-53.net 21600s
- ns-330.awsdns-41.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.mailgun.org -all 21600s
- _caaya60a6tkhg5w1chxr4101ekb8hoq 21600s
- _4r767jvvsgrhrn14juapt70vg42pxqs 21600s
- ZOOM_verify_x4p037NnQzy4NSMFdH0ung 21600s
- dk3jwxybhdlg9jbrqqynhr771l9vqcyq 21600s
- 0ed1fe018a231e21d72fc941f79fb0947a7f602074 21600s
- hvpww5dw6x03p04tdknjgyk5cnlyhbdb 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns-1447.awsdns-52.org 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 9 giờ trước.