☰

loopia.se

Địa chỉ IP 93.188.1.250
Email Đã cấu hình
Bản ghi 13

Tên miền loopia.se phản hồi tại địa chỉ IP 93.188.1.250. Địa chỉ này thuộc về Loopia, đặt tại Sweden. Email của loopia.se đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.loopia.se. Ngoài ra còn có 8 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=vMVLSBs59clY4z5BMjVa3qcSs78AvmYd0ZJbPBe8qxE 3600s
  • apple-domain-verification=8LrgFbo2LNkaaZ6R 3600s
  • MS=291A7D4D85B453692945B56E5E5A2E069EC14E16 3600s
  • fx8gtnxfpqyrwgnkg13x6m7v7txdt61q 3600s
  • facebook-domain-verification=ywl8shvwh9dujenlrxo5o40jlqxoje 3600s
  • 1password-site-verification=456SPEYRIFA5NGNKV5WQVVGK6Q 3600s
  • v=spf1 mx ip4:212.123.41.224/28 ip4:185.26.229.213/32 ip4:93.188.1.208/29 ip6:2a02:250:0:10::/64 -all 3600s
  • google-site-verification=1freArfBXCZsdvtqskTOWLwe4A_qhP2Hs9pYQFuRWFs 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1.loopia.se 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 8 giờ trước.