lokalise.com
Tên miền lokalise.com phản hồi tại địa chỉ IP 65.9.130.53. Địa chỉ này thuộc về AWS CloudFront (GLOBAL), đặt tại Đức. DNS của tên miền do Amazon Route 53 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của lokalise.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 65.9.130.53 60s
- 65.9.130.51 60s
- 65.9.130.54 60s
- 65.9.130.74 60s
AAAA Bản ghi AAAA
- 2600:9000:2096:dc00:3:1756:9400:93a1 60s
- 2600:9000:2096:1200:3:1756:9400:93a1 60s
- 2600:9000:2096:4a00:3:1756:9400:93a1 60s
- 2600:9000:2096:be00:3:1756:9400:93a1 60s
- 2600:9000:2096:e000:3:1756:9400:93a1 60s
- 2600:9000:2096:5000:3:1756:9400:93a1 60s
- 2600:9000:2096:f600:3:1756:9400:93a1 60s
- 2600:9000:2096:a00:3:1756:9400:93a1 60s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 60s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 60s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 60s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 60s
NS Bản ghi NS
- ns-638.awsdns-15.net 21600s
- ns-1917.awsdns-47.co.uk 21600s
- ns-159.awsdns-19.com 21600s
- ns-1165.awsdns-17.org 21600s
TXT Bản ghi TXT
- anthropic-domain-verification-56stn8=TRHRe8rYgbcx5I8NiPPjnnqX0 300s
- TAILSCALE-cYzdrH941zGW7HAAaIgq 300s
- v=spf1 include:_spf.google.com include:mktomail.com include:spf.mandrillapp.com ~all 300s
- playbook-domain-verification=4a778e17-c400-4ac8-9332-81c675c941c2 300s
- google-site-verification=g-yEUx5Qq5-GtdavZ2gRH5PEaWyD8DGOE4l5WqTGi94 300s
- handlecrew-domain-verification-zq9een=DUPS4OBRIrMTHbJhdfvsyyb8m 300s
- google-site-verification=pQORUdravEYC3qAV0EBl7qRwoz72nG4zAYktAby8kYk 300s
- stripe-verification=f37962b31c646a29e030b1d143d261471b1a811e1f141cb835aa5f1c1242f6f0 300s
- google-site-verification=If9Ut7AXnk6YRTRvV1tSCkk9CF_CSUzRgYq72vzj_yo 300s
- adobe-idp-site-verification=7c8db1287c923deb4959335eb59dcbd16e742dc4b29bea295cffb9b230964562 300s
- cursor-domain-verification-w4a2t1=dNbPsqyu25fQxzOUlI0PH8OHK 300s
- MS=ms30899712 300s
- dust-domain-verification-depf93=LHfW2iRmjh8L5gRIuMXddI2HY 300s
- zapier-domain-verification-challenge=375765d2-cfdd-4f15-a837-9aeb8d2276ef 300s
- atlassian-domain-verification=n2Lc/07VHKVbRRngKrIR5mAp6ACcm9yM1oqv1DNYM6twPLm+kftoCaO7V1vKD4XE 300s
- openai-domain-verification=dv-EwaOnAmLvetBUbd1MNPUbYlg 300s
- onetrust-domain-verification=d28fd45fb83445d09cc859211ed639ff 300s
- rillet-domain-verification-v73bnh=SRXPP2Pa7fBUExOpJbR1RPAXP 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns-638.awsdns-15.net 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 17 giờ trước.