☰

livemint.com

Địa chỉ IP 23.36.162.205
DNS quản lý bởi Akamai
Email Đã cấu hình
Bản ghi 33

Tên miền livemint.com phản hồi tại địa chỉ IP 23.36.162.205. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của livemint.com đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • MS=ms41476179 1800s
  • v=spf1 include:_spf_cnt0._livemint.com._spf.godmarc.io ~all 1800s
  • anthropic-domain-verification-qb308y=DDuYyw384dnehOiyx1IzPMIBu 1800s
  • google-site-verification=euxiIIkHhQzYVmnKMfbx4OobBQYxiPuPD_C22D_8xDg 1800s
  • tollbit-domain-verification=05c5e8e1a387830a9a525c188825994838badb5e69fe92dab2c491c5c82d0c88 1800s
  • 9g4w53hsy80g9vrnmhg6zrzt67t2p0rk 1800s
  • adobe-idp-site-verification=9f6c8ef683c8ef961e225a6344264da6a28759ac25e23f4db6b5d9aa6b21d7a2 1800s
  • openai-domain-verification=dv-fY0eTIAHLnznjg5PVcPF6MO9 1800s
  • NQ+V/VSrrIeoVrZBOXw7IEhrOLHkhzlL5hS2OqJwq2orMVgTWfeeWVQ0AHa0giIe4qNqTRc5ELPjstRH6qpTHQ== 1800s
  • google-site-verification=2rZzeinvVnbVmKaBdRRLvWkGtfsE00BXuJezxNJVVlU 1800s
  • mixpanel-domain-verify=36359cee-10e6-495e-83b9-534e9e30cbd4 1800s
  • duo_sso_verification=rV5X0RNxtyXpIrOmD46myeF2AKA9XZxN2ZLnad8ZypICjMdkBpkegAyzruc8zT6F 1800s
  • _m57j5f3nfza7arlvfspbgqtxy28o1g3 1800s
  • GZASV2GN6YSNB372YKZ5TZ6BD85GAV1DFI1IM0OP 1800s
  • INAOu8pQ9/wPbHhPJZCmXv3clb6fE9hbAcB8CKE+Bz1y0C8bpesx6ax4nVn6IO5FSBeq8Vr9+9DXkzI3hN6j1Q== 1800s
  • bkn7HnjkHn6v9Ch/wB9tQhsZnKnPnpy72c9L4nC1fODvw0aAcqwNGz9flzF8F9+HXEhUVClJvjaKdysqkPtBEg== 1800s
  • google-site-verification=ymWScbUmyjWVhn3rkgwynXyq1oXQ0tbWglcrg_3yags 1800s

SOA Bản ghi SOA

  • a16-67.akam.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 6 giờ trước.