live.com
Tên miền live.com phản hồi tại địa chỉ IP 204.79.197.212. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của live.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là live-com.olc.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 204.79.197.212 674s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=er-XGn5evjhwRiwIPwWyQjyHB1pigvhw-mp8saZxLCA 300s
- google-site-verification=DVGpQUbbQCBRPGlmWiTVUMyQGfLPlEVw6Z4pm39AAj4 300s
- facebook-domain-verification=atvthxwtzc3u4ubnsozavn76cusuaj 300s
- google-site-verification=N9kowue62gCm511Op0_N2LO1JZTcjA2GYzOE22SBaiI 300s
- google-site-verification=0mLTLcpaFxdFNO4m1TfqB2WQ4rGtz7xpPmFwDJ9O_9Q 300s
- google-site-verification=aqgIxrIS1nghF9FDjR5tN7t6xgIVr3Dg254rmyDNwRU 300s
- v=spf1 include:spf-a.hotmail.com include:spf-b.hotmail.com include:spf-c.hotmail.com include:spf-d.hotmail.com include:spf.protection.outlook.com ~all 300s
SOA Bản ghi SOA
- ns1-37.azure-dns.com 60s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 37 phút trước.