lithium.com
Tên miền lithium.com phản hồi tại địa chỉ IP 44.233.240.216. Email của lithium.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp.google.com. Ngoài ra còn có 23 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 44.233.240.216 270s
- 35.82.42.71 270s
- 52.43.252.159 270s
MX Bản ghi MX
- 1 smtp.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- ns8.lithium.com 703s
- NS7.DNSMADEEASY.com 703s
- NS6.DNSMADEEASY.com 703s
- NS5.DNSMADEEASY.com 703s
- ns9.lithium.com 703s
TXT Bản ghi TXT
- 325bgh9m60c3p4pvkbigp9b4nh 900s
- eblhspk7v0q9idc6kb4n6vdmn7 900s
- google-site-verification=A86BXLDg4cY0eDc3L4i5Mhj5iMGchOa08IrncgHgheI 900s
- 47poum95k3639bc32v04fs8q6u 900s
- oad9q38niim86g9cohap54sv8e 900s
- MS=ms10594656 900s
- v=spf1 ip4:168.245.13.235 include:_spf.google.com include:_spf.salesforce.com include:mktomail.com include:stspg-customer.com include:spf-00153002.pphosted.com -all 900s
- km6fpat3l9tukkj7tackolp90d 900s
- 4itdcf9c6vs1429kmsvo5ft600 900s
- kzDoofHVBhYYRv5nZSxo+275unJwww1wwfBUPCD9Xsy9AbZI3QsKrv04jX//fRDltknPUh8jOQKSftjiUypgug== 900s
- pm5702grbgui3bm5vq1kcd6q4v 900s
- status-page-domain-verification=kf381dthp5rd 900s
- _5q75cn5931zr4ou75zbbem05jx502k8 900s
- _4k8ezf4d4qtdkgmrag1dzx8dv7y2wor 900s
- bdbttqll7737g41pxxqfv9mp258q67z7 900s
- 0ed1fe018af2e5802c7f4b4ff09b26eda09a7fe8ae 900s
- google-site-verification=JcRJytsAjcCQV4MM_4Xjhlmelb8ThWzbkQhqcS1uxdI 900s
- apple-domain-verification=KQBkUq5fkEB8CK4F 900s
- atlassian-domain-verification=CW-VISfPWbAc99CtnUqyNVkZMC/SF0DzFK6F8wcXKPL4IFvTefmga200vLRRTWLE 900s
- g7vbdpv2ksf6mhgmjs81ga6mkp 900s
- 841bda7182cba3c21e9148230cfe37c8 900s
- p429s0mp8jtrcr6j1su8g0lban 900s
- _2ols8bg6bs5jt8bkl4l1sbwrrk650jm 900s
SOA Bản ghi SOA
- ns8.lithium.com 900s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 15 giờ trước.