☰

linksynergy.com

Địa chỉ IP —
DNS quản lý bởi NS1
Email Đã cấu hình
Bản ghi 12

Tên miền linksynergy.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do NS1 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của linksynergy.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mail.rmgops.com. Ngoài ra còn có 6 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=BUJBTBSVvg2e7WEO6QiABJm6uZD9L5JVeKq-0GTOaQE 3600s
  • google-site-verification=cPp5qL6vir0a0wbauUu9c-tj21T5okkvZKljuLsEtjs 3600s
  • google-site-verification=oJZjrR-96M-2zcmQDKqqKIyfxBpBO1h7nKO60nzpeX8 3600s
  • google-site-verification=xetM5T9jAjsD-3pTYKOP1nEjzPZvicJuzjiklgcTgmU 3600s
  • google-site-verification=ZDqkAemCEbwKXZdCIA-nJoe9M4mNaTw9iDDi8Ojxj9Y 3600s
  • v=spf1 ip4:34.86.181.90/32 ip4:34.145.176.114/32 ip4:35.245.135.76/32 ip4:34.150.216.149/32 include:sendgrid.net ~all 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • dns1.p09.nsone.net 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 7 giờ trước.