licdn.com
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
NS1
Email
Chưa cấu hình
Bản ghi
18
Tên miền licdn.com phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do NS1 quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Tên miền này không khai báo máy chủ email, nên không thể nhận thư dưới tên của chính nó. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
NS Bản ghi NS
- dns1.p09.nsone.net 19322s
- ns1-42.azure-dns.com 19322s
- ns2-42.azure-dns.net 19322s
- ns3-42.azure-dns.org 19322s
- ns4-42.azure-dns.info 19322s
- dns4.p09.nsone.net 19322s
- dns3.p09.nsone.net 19322s
- dns2.p09.nsone.net 19322s
TXT Bản ghi TXT
- _qlmbx59s6vmc3jm8r74lhan6fgzfmlr 21600s
- CM-94016 21600s
- google-site-verification=bj52p8Z5QgVqdl03TLKoXOhcazH61wF-x62DGJCa9uk 21600s
- _o2u18sy8jbsvaw36p3lw6mvbde867q8 21600s
- n9p9dhwz7g81x06ksd9447hvf0gkyn9w 21600s
- _x847yd84j22x08lknv0cdcny1saraga 21600s
- 3ea5ec1366f84c909a170d7f047e1db3 21600s
- v=spf1 -all 21600s
- google-site-verification=IKJsxch-oT8ezBp_aIQq3iRyb91ysqV8MWp6QWVochM 21600s
SOA Bản ghi SOA
- ns1-42.azure-dns.com 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 6 giờ trước.