libertatea.ro
Tên miền libertatea.ro phản hồi tại địa chỉ IP 172.66.138.254. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của libertatea.ro đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 7 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 172.66.138.254 300s
- 172.66.135.249 300s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 300s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 300s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 300s
NS Bản ghi NS
- kristin.ns.cloudflare.com 21600s
- darl.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- google-site-verification=jZHLUzGoHeKzZrZkWiN_wO9c2f_MwbC4H6E2hpml-Ks 300s
- v=spf1 ip4:193.230.138.3 ip4:91.216.152.158 ip4:172.28.50.162 mx ip4:64.18.0.0/20 ip4:207.126.144.0/20 ip4:74.125.148.0/22 ip4:74.125.244.0/22 ip4:94.177.35.44/32 ip4:93.113.193.74/32 ip4:192.64.236.0/24 ip4:192.64.237.0/24 ip4:192.64.238.0/24 ip4:163.47.180.0/23 ip4:34.202.239.6 ip4:54.221.227.204 ip4:18.234.1.244 ip4:44.209.42.157 ip4:89.35.35.0/24 ip4:91.247.179.0/24 ip4:193.3.55.0/24 include:_spf.google.com ip4:3.93.157.0/24 ip4:3.210.190.0/24 ip4:18.208.124.128/25 ip4:54.174.52.0/24 ip4:54.174.53.128/30 ip4:54.174.57.0/24 ip4:54.174.59.0/24 ip4:54.174.60.0/23 include:aspmx.sailthru.com ip4:54.174.63.0/24 ip4:139.180.17.0/24 ip4:143.244.80.0/20 ip4:158.247.16.0/20 include:newsman.app include:spf.merchantpro.com ~all 300s
- google-site-verification=5aiYMb6F8fOpp4pwH3uC_57hZ1MWVSKff7m96pj9mmk 300s
- tollbit-domain-verification=c9dea69626a7a53c4cd16768d0660f3fc16e63c3ff60e9c2b52b2c0c461aa0aa 300s
- yahoo-verification-key=fZYmZq9E+08IGoP1J0suV6u8JD5+PWa/k4peJ3TzWXk= 300s
- google-site-verification=wPI_kkJpJI18WJ7G-Pu6g1O4V0XYusGkDEXoau8zhxM 300s
- jGL+bNY6c57W+Le0GVctv6d63eVq3q44J5YAhsCgwmE= 300s
SOA Bản ghi SOA
- darl.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.