☰

lg.com

Địa chỉ IP 76.223.18.25
Email Đã cấu hình
Bản ghi 22

Tên miền lg.com phản hồi tại địa chỉ IP 76.223.18.25. Email của lg.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là spam.lg.com. Ngoài ra còn có 16 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • pardot760323=9019a90895508546821824e9a9fe68c18b1ef5e21a4fae73061dd5c035ac87c2 298s
  • MS=ms63476075 298s
  • anthropic-domain-verification-x6927e=xmAHwkwAnOWHqn1UdMEOaeCc1 298s
  • v=spf1 ip4:165.243.64.15 ip4:165.243.64.35 ip4:165.243.64.38 ip4:165.243.64.45 ip4:165.243.64.41 ip4:165.243.64.40 ip4:165.243.64.42 ip4:203.247.146.200 ip4:203.247.146.215 ip4:203.247.135.104 ip4:121.50.16.193 ip4:203.247.146.246 ip4:10.67.20.33 ip4:34.117.43.194 ip4:165.243.64.17 ip4:165.243.64.18 ip4:203.247.146.253 ip4:165.244.52.185 ip4:165.244.52.188 include:spf1.lg.com ~all 298s
  • LK4QQSBO5D23H0OPA3VHJ0QFCN 298s
  • google-site-verification=s39u64Mg-fcFekTZP2beY86vrbej796wk0fZck76FNU 298s
  • linkedin-site-verification=9b1c9332-13ed-4897-8468-a985dd2cea7d 298s
  • facebook-domain-verification=y9j8rqxnt1f3dhth6yg5u15csbd9cq 298s
  • MS=D35D4496848D1C9A1A67841B5E8DAC1FD9E72261 298s
  • _46prc3oaqt1ywnj2vt4v233qkfm44fo 298s
  • _globalsign-domain-verification=O1MCMV5Rk0NTanoM4jnXHxJ3mRHgiMU5lDiINVALpC 298s
  • _globalsign-domain-verification=2sU3sC9NxHcwgfR9MEHZjRUa3ySAYIRsj9FP9L-jEJ 298s
  • apple-domain-verification=SIhjJNGZWhogQ7Je 298s
  • google-site-verification=ICNBAFAF51tTJ1I4PHrz_T0eoCVeDB9OTyRCNspnOHM 298s
  • google-gws-recovery-domain-verification=76542679 298s
  • facebook-domain-verification=xwp5596cw79ie5d4yuz2vioziwbhyi 298s

SOA Bản ghi SOA

  • prmns.lg.co.kr 300s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.