letsencrypt.org
Tên miền letsencrypt.org phản hồi tại địa chỉ IP 63.176.8.218. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của letsencrypt.org đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 63.176.8.218 40s
- 35.157.26.135 40s
AAAA Bản ghi AAAA
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 1183s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 1183s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 1183s
- 10 aspmx3.googlemail.com 1183s
- 10 aspmx2.googlemail.com 1183s
NS Bản ghi NS
- owen.ns.cloudflare.com 21600s
- vera.ns.cloudflare.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:_spf.google.com ip4:23.178.112.0/24 ip4:66.133.109.36 ip4:64.78.152.132 include:mail.zendesk.com include:_spf.intacct.com -all 300s
- pardot1011011=d160caff32c4415bb46bb82d8c50e5bea7ea1a74f5a149cb96bd952467266044 300s
- sending_domain1011011=f98c68e7636a708a1987c7b9da300d64a354041fa41ea2039fbb02bc18c4ed0f 300s
- anthropic-domain-verification-eer9ky=uy5e3EOy8j15k1u9UesevyP1N 300s
SOA Bản ghi SOA
- owen.ns.cloudflare.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 10 giờ trước.