lbl.gov
Tên miền lbl.gov phản hồi tại địa chỉ IP 131.243.228.58. Địa chỉ này thuộc về Lawrence Berkeley National Laboratory, đặt tại Hoa Kỳ. Email của lbl.gov đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 17 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 131.243.228.58 1800s
MX Bản ghi MX
- 1 aspmx.l.google.com 2s
- 5 alt2.aspmx.l.google.com 2s
- 5 alt1.aspmx.l.google.com 2s
- 10 alt3.aspmx.l.google.com 2s
- 10 alt4.aspmx.l.google.com 2s
NS Bản ghi NS
- adns2.es.net 21600s
- adns.lbl.gov 21600s
- adns1.es.net 21600s
TXT Bản ghi TXT
- openai-domain-verification=dv-sfvJakqc0pd21hOhaJqnqUTd 861s
- box-domain-verification=c15c129b49edfeda4f2998f51ab86512161af5251e765e73f8c312e8438981f7 861s
- logmein-verification-code=b89f15f9-74de-42e6-beba-fc61fb213ff5 861s
- google-site-verification=GhY8O8foCyslsuOSh5VOpyIt6kp9gaZF_6X2WbtVQVI 861s
- v=spf1 include:spfint.lbl.gov ip6:2001:400:310::/64 ip4:198.124.252.166 ip4:198.129.252.90 ip6:2001:400:210:3::3 ip6:2001:400:6440:3::3 ip6:2001:400:ffff:ffff:ffff:ffff:ffff:ff25 ~all 861s
- qa1mnrllgnbfii00rdk66vjvm2 861s
- google-site-verification=vRtEcyl-bcyq9LlAx-IKqgI_Uw5H4I_Fn0bIxGQwWek 861s
- atlassian-domain-verification=PZUpopCxEiaiTq0EmOJiF1oCvepxHULA64xstX0NEVv2Yx7HgFpB4P6hKTHyYXre 861s
- atlassian-domain-verification=9IP0nkgLSi6HnSykGR9L6B4/iYnroZIv6KiAGQZfcNV5YAZOLabe65zayxGnVyp0 861s
- c3c383f2-a153-4617-9717-54e564cb59e0 861s
- canva-site-verification=mgUHPJc6r0NE6Q4prE9zpQ 861s
- docusign=1eee3cad-4748-4aaf-9ed7-b2605c9483cc 861s
- docusign=0f6bb425-7a31-4e68-82be-fbd457f31774 861s
- anthropic-domain-verification-h102fx=00CIodRx8WUfix92z4OI6tLwt 861s
- pardot1008322=a85fde4e241411eab5a95741a5485759066251b9421d2aa2a4fbf634872dbed4 861s
- google-site-verification=2dpiQJ9xZceLN1pILOitQbB163hcYnJhaK7I3y8BJ-8 861s
- ca3-7d1dfaea22424670b66fd99306419327 861s
SOA Bản ghi SOA
- nsx.lbl.gov 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 21 giờ trước.