konami.net
Địa chỉ IP
—
DNS quản lý bởi
Google
Email
Đã cấu hình
Bản ghi
10
Tên miền konami.net phản hồi tại địa chỉ IP —. DNS của tên miền do Google quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của konami.net đi qua 2 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là momail2.konaminet.jp. Ngoài ra còn có 3 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
MX Bản ghi MX
- 10 momail2.konaminet.jp 323s
- 30 momail1.konaminet.jp 323s
NS Bản ghi NS
- ns-cloud-e2.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-e3.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-e1.googledomains.com 21600s
- ns-cloud-e4.googledomains.com 21600s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 include:mailmg.konami.net include:spf-bma.mpme.jp ip4:203.223.30.146 ip4:203.223.30.149 ip4:203.223.30.152 ip4:210.149.76.181 ip4:210.149.76.170 include:_spf.konami.com ~all 1800s
- google-site-verification=TxMmxxBXSCcVxoRBqlbswSX7ZN0CTZUK5BLCDgMqyC8 1800s
- globalsign-domain-verification=47946ed7e991643adb2a809efc04668e 1800s
SOA Bản ghi SOA
- ns-cloud-e1.googledomains.com 1800s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 22 giờ trước.