konami.com
Tên miền konami.com phản hồi tại địa chỉ IP 210.149.81.150. Địa chỉ này thuộc về IIJ Internet, đặt tại Nhật Bản. DNS của tên miền do Akamai quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của konami.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là konami-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 15 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 210.149.81.150 3600s
MX Bản ghi MX
NS Bản ghi NS
- a13-66.akam.net 20228s
- a26-66.akam.net 20228s
- a1-2.akam.net 20228s
- a7-65.akam.net 20228s
- a20-64.akam.net 20228s
- a4-64.akam.net 20228s
TXT Bản ghi TXT
- aaa4e7bd37c275eec6d1fafb10ce5d408fe348f8672cab256c8f2ed284490c9b 3600s
- apple-domain-verification=WZXNk8r4ohQWOgLf 3600s
- google-site-verification=C8TDCuqay8A6lr4wM050JkiHSIDzClnXHfI6HGU35og 3600s
- atlassian-domain-verification=qMEj3ctqeScMYbxiBNDzr0SvwCwfudQqwyYanBSKjFm9gCH080NcOJz5HxFljTvX 3600s
- google-site-verification=vpOfPdWePQ3UuvZ4PsjD3FEbAlx4gNpRjFIH6Doah5g 3600s
- kiro-site-verification=a846c990-a55f-4f5f-bcc1-8aab5ebacd23 3600s
- atlassian-domain-verification=VlnbvMbjoZOIJkilJ0NGc5WkZcAtNspbPXwKrkMJ9jbUtGupLK5ozenMZHtDVbnK 3600s
- google-site-verification=kNxeav5Mxc9mEOaTEk-bM0U_v1Hv9zxy3jHqbyXwzH0 3600s
- google-site-verification=de4XqnIPM-4epw6M_MwTZWNLncOfkS1Ue3wgaycnFLQ 3600s
- atlassian-domain-verification=gCfHiQ0ka1qf9a2OBNTIx3RIJa6dMx7haPFjBcLGVXUlJGvdIR18wyw7BRGdOce8 3600s
- v=spf1 include:spf.protection.outlook.com include:_spf-a.konami.com include:_spf-b.konami.com include:_spf-c.konami.com include:_spf-d.konami.com ~all 3600s
- google-site-verification=8xYp9DuFI7YsP5F4E9ovXfc4IarhdHlr6UwNkQRs3EI 3600s
- MS=202FA772D10C4A0DF06F935717A210ECCD1979A6 3600s
- atlassian-domain-verification=pGZ7anL6a8spOfPf4zzV6pBQTVFW6AJC4MNTydPgH9vCFa9vQsei7bkEzFrJfCEA 3600s
- openai-domain-verification=dv-05Yv0RqQ6iBUtPuhkGhSaBhE 3600s
SOA Bản ghi SOA
- a1-2.akam.net 21600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 19 giờ trước.