☰

kitco.com

Địa chỉ IP 34.36.185.49
DNS quản lý bởi Microsoft Azure
Email Đã cấu hình
Bản ghi 25

Tên miền kitco.com phản hồi tại địa chỉ IP 34.36.185.49. DNS của tên miền do Microsoft Azure quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của kitco.com đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là kitco-com.mail.protection.outlook.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=NhuGxUohMCeBPovpocjT3tYlygDoAUct3xREH1Vo9Ao 1800s
  • apple-domain-verification=72ZngQP4Bc8T9a9Y 1800s
  • ktchv725hobnr9bbomob2bm1g5 1800s
  • MS=ms33623696 1800s
  • kaz-mtl1-kitco-com-redirect.azurewebsites.net 1800s
  • ehcqu2mvgio1qn3b2of8j9fjht 1800s
  • google-site-verification=-mif1IHNRTkBiZPGJHkt0-7QWLbC0l3ijcap2udldRI 1800s
  • 5qjgg7klmkhnr7sc54iscm88g2 1800s
  • openai-domain-verification=dv-XNiD29ViA54D6DIgOHTHfhbS 1800s
  • _globalsign-domain-verification=kfMq-Xsq8rng3kmcygtA5qy0W_fjUBd1dyg5KY2ZlA 1800s
  • d365mktkey=kiPAG20tbg0zWOoXJnt4xmsxoRk0Qm6szUFlR8pC1IUx 1800s
  • VGnarliGlKW1KAJ1QpubnTxcKWZIWQqb6tE1iBvhNJOXcMMpM7UZSR0df1HUkajxvqkvhwLUpUeIi2UdnS466w== 1800s
  • google-site-verification=b4Q7dptDjXJlIxl2VhpCDg5QQGFZsA9H91pu3-R05-I 1800s
  • v=spf1 mx include:_spf.ultipro.com include:spf.zoho.com include:transmail.net include:spf.protection.outlook.com include:spf.ca-1.a.mimecastprotect.com -all 1800s
  • se9cbthjb2acj15jqs1059u1et 1800s
  • google-site-verification=9f6Mo6ZW-IcS3nxtIOvjhv4zIywYKnC8L-YaoYjULAQ 1800s
  • da5490964u82i1lccaupfqrb4m 1800s
  • fastly-domain-delegation-a3gxsjpaqpinhejpisao-726976-2023-12-22 1800s

SOA Bản ghi SOA

  • ns1-03.azure-dns.com 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 3 giờ trước.