☰

kit.edu

Địa chỉ IP 141.3.128.6
Email Đã cấu hình
Bản ghi 29

Tên miền kit.edu phản hồi tại địa chỉ IP 141.3.128.6. Email của kit.edu đi qua 4 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là mx02.kit.edu. Ngoài ra còn có 19 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

AAAA Bản ghi AAAA

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • google-site-verification=g2okR86CjsCt2zhOMWp_sa7oSsbh0cNZhT4QK9-UcVQ 900s
  • atlassian-sending-domain-verification=18f62122-a717-48b3-930a-73d7ffad820c 900s
  • google-site-verification=RiJYMytX3pCx9KAv1rNgu7x8-dAMgVAMn5qB8zYu9bc 900s
  • _telesec-domain-validation=2025-06-20_6NkIwhThZrME45gTGFd3tCJ2yRWHbu7cjrk8IqSycKOyrq5AOn 900s
  • atlassian-domain-verification=qhFYbQE2bdCvjp708nAGIImh0LzZ/p5MjLLNU6wfMPtqq1ajaqrlX45F3Q8zoBtS 900s
  • deepl-domain-verification=b720d8ceaff0452e880a54045aae95f0 900s
  • HARICA-fSsbKgNtVGfQ1n4D951 900s
  • ZOOM_verify_xvV7c9aqSU2nEbHUuA9U3w 900s
  • dell-technologies-domain-verification=kit.edu_f768eb0e-44f1-431c-a67f-694499efdb69_1672573685 900s
  • google-site-verification=PBcafkoTXqYwjQ-nVJN8sGo2rvahKeD7GgFgxxm0OUM 900s
  • HARICA-2uZXW6a4wsB6sdkbiQu 900s
  • MS=1DB8D1E6C4AB5F32AD0A254EDDE5058DF8EBA070 900s
  • autodesk-domain-verification=4wC8GCTcMcObRgc3dXo7 900s
  • adobe-idp-site-verification=fe0c9922b6b16dd795d3fda0aab93ad83f7207d88d7467d2c0bde53c6613ce8c 900s
  • v=spf1 include:spf.scc.kit.edu include:_spf.dvinci-hr.com ~all 900s
  • google-site-verification=FEK-Gy3ydqDu2NIGvvBkQq_mKUw2N9LPdNoC1O_-t08 900s
  • google-site-verification=ffL3AOAKfnC9F0NVBm62Cr94_08W8bVV1e-BW0py8eg 900s
  • HARICA-PA98Pt0KqTw69igvqOF 900s
  • apple-domain-verification=K7JHi0GuEXUJiuJE 900s

SOA Bản ghi SOA

  • ns-p-1.kit-dns.eu 600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 4 giờ trước.