☰

keplr.app

Địa chỉ IP 198.202.211.1
DNS quản lý bởi Cloudflare
Email Đã cấu hình
Bản ghi 27

Tên miền keplr.app phản hồi tại địa chỉ IP 198.202.211.1. Địa chỉ này thuộc về Webflow, Inc, đặt tại United States. DNS của tên miền do Cloudflare quản lý, nơi quyết định mỗi tên miền phụ trỏ về đâu. Email của keplr.app đi qua 5 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là aspmx.l.google.com. Ngoài ra còn có 18 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • firebase=keplr-ens-registrar 3600s
  • google-site-verification=MQgpB7EG5rsrgw-umbl5lIY3kV3oqZBxVUN7jEqzfG8 3600s
  • google-site-verification=HAswd0MKh6n0X_UrkC9DCOlBwlooHU_8ULHQVVtBFYA 3600s
  • google-site-verification=eEDtNxMDhFsQaEk3yaka_Bobbn3b1x70nHg3n6je1Ks 3600s
  • google-site-verification=x5ZRTpUoyMfpUaev3qEqbh78AAvOuDw1rHu7jgsbgAQ 3600s
  • google-site-verification=lV75fkXPn-N_GVo42V_8t215FRwEygORhZLZ4PyWdZQ 3600s
  • google-site-verification=cO75o6IqQpP2Hv2dBP2GXQsRA5S_6o0cp5u8rjvCwFo 3600s
  • google-site-verification=ysOpZZlhrwuLSMasFl0EVVyvbeuUU68aNa_oZy1TG5s 3600s
  • google-site-verification=pfi26g10vSePr-MevVjXUXOEVgBNttLzKZT2WggqKfU 3600s
  • v=spf1 include:_spf.google.com ~all 3600s
  • wallet-connect-dns-verification=ddfafe152dc46c13945c103b0c981fff3fcaabe911f2035fe0ce4cdbd7aaaf48 3600s
  • google-site-verification=HeqnTEmFSJ1d-pzaQc2cA0npiNTur8ZOEvFe9RNI-ag 3600s
  • google-gws-recovery-domain-verification=42195820 3600s
  • v0dlms0ngck9q163qkkp4hsf82 3600s
  • 4aqust0hmcu0ngkduj2vvahvom 3600s
  • google-site-verification=xazRE-bcQth4xm6MvrGLYT656FmoEKj_vBsNW-OIfRY 3600s
  • google-site-verification=Y6TdsdMjbZgJPksGpAfP4Z7QsqiB6C3N1UTHSyHYTyE 3600s
  • nfjvo497tqf5k9lef0747uq0f7 3600s

SOA Bản ghi SOA

  • heidi.ns.cloudflare.com 1800s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 9 giờ trước.