kemenag.go.id
Tên miền kemenag.go.id phản hồi tại địa chỉ IP 103.7.13.240. Email của kemenag.go.id đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là smtp2.kemenag.go.id. Ngoài ra còn có 4 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.
A Bản ghi A
- 103.7.13.240 3600s
MX Bản ghi MX
- 9 smtp2.kemenag.go.id 3600s
NS Bản ghi NS
- dns3.kemenag.go.id 2248s
- dns4.kemenag.go.id 2248s
- dns.kemenag.go.id 2248s
- dns2.kemenag.go.id 2248s
TXT Bản ghi TXT
- v=spf1 mx ip4:103.7.13.233 include:_spf.google.com -all 3600s
- google-site-verification=exJrB-Lqp7rdn-aobyZBQf2MJkrh3sl6mv12OWjpl5U 3600s
- google-site-verification=UVzI1Vh7T26dADaxpgFFmHn7DHQaj2O0z4MSg-LQF7E_dmarcTXTv=DMARC1;p=none;pct=10;adkim=r;aspf=r;fo=1;ri=86400;rua=mailto:[email protected] 3600s
- google-site-verification=R4WFJcO0Ro89jxg00J-bsnoiL0bbH22dY7LJoZMZqGA 3600s
SOA Bản ghi SOA
- dns.kemenag.go.id 3600s
Ý nghĩa của từng bản ghi
- A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
- MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
- NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
- TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
- TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.
Đã tra cứu 11 giờ trước.