VI
☰

kdreams.jp

Địa chỉ IP 202.72.56.129
Email Đã cấu hình
Bản ghi 18

Tên miền kdreams.jp phản hồi tại địa chỉ IP 202.72.56.129. Email của kdreams.jp đi qua 1 máy chủ; máy chủ ưu tiên cao nhất là ns3.kdreams.jp. Ngoài ra còn có 9 bản ghi TXT, dùng để xác minh quyền sở hữu tên miền với các dịch vụ bên ngoài và cấu hình bảo mật email qua SPF, DKIM và DMARC.

A Bản ghi A

MX Bản ghi MX

NS Bản ghi NS

TXT Bản ghi TXT

  • z14qwj6nn8q96q4k8fzt66dvtr4ccn0h 21600s
  • w8b66wph432rgxsw8k1c1d3330gfj3hg 21600s
  • _qmcbsk7qrttgsoyfs56ebi1zi4n3ee9 21600s
  • google-site-verification=c5bdKmXDeRmzUDEdVYshzeYx1vRixv4XaJ4_7Kh27no 21600s
  • v=spf1 +ip4:202.72.56.128/25 include:kairos3.com include:spf.repica.jp ~all 21600s
  • _lruw4k65qyigfhk4mnbax2710tmg49n 21600s
  • _iktnl0zpxkoll2s01187qwsuoghk90k 21600s
  • _wvgudux1wfvc66s5c0cxxyc2u8ykb1d 21600s
  • google-site-verification=9uWImBQds5oybcIvUN3SkLCN_Ony8dsYWrmoF8dX_lo 21600s

SOA Bản ghi SOA

  • ns.rakuten.co.jp 3600s

Ý nghĩa của từng bản ghi

  • A và AAAA: địa chỉ IP của máy chủ, ở dạng IPv4 và IPv6.
  • MX: các máy chủ nhận email của tên miền. Con số là độ ưu tiên; số nhỏ hơn được thử trước.
  • NS: máy chủ tên, nơi quyết định cuối cùng về DNS của tên miền.
  • TXT: văn bản tự do. Chủ yếu dùng cho SPF, DKIM, DMARC và để xác minh quyền sở hữu với bên thứ ba.
  • TTL: dữ liệu được lưu đệm bao nhiêu giây trước khi hỏi lại.

Đã tra cứu 13 giờ trước.